Đang tải...

Chia sẻ TỰ HỌC TIẾNG TRUNG KO CẦN GIÁO VIÊN

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi ManhTuan0506, 18/7/17.

View Users: View Users
  1. ManhTuan0506

    ManhTuan0506 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    16/3/17
    Bài viết:
    12
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    Chúng ta cùng học nhé:

    1 你好 nǐ hǎo (xin chào)

    2 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)

    3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ)

    4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ)

    5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng)

    6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)

    7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn)

    8 再见 zài jiàn (tạm biệt)

    9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma?(công việc của bạn có bận không)

    10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn)

    11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm)

    12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có khoẻ không)

    13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary)

    14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui)

    15 您贵姓? nín guì xìng?(họ bạn là gì)

    16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì?(tên bạn là gì)

    17 他姓什么? tā xìng shénme?(họ của anh là gì)

    18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī,tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên)

    19 他 是谁? tā shì shuí?(anh ấy là ai)

    20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér (tôi giới thiệu một chút)

    21 你去哪儿? nǐ qù nǎ ér?(bạn đi đâu đấy)

    22 张老师在家吗? zhāng lǎo shī zài jiā ma?(giáo viên trang có nhà không?)

    23 我是张老师的学生。 wǒ shì zhāng lǎo shī de xué shēng。(tôi là học sinh của cô trang)

    24 请 进! qǐng jìn!(mời vào)

    25 今天几号? jīn tiān jǐ hào?(hum nay là thứ mấy )

    26 今天十月三十一号 jīn tiān shí yuè sān shí yī hào (hum nay là 31/10)

    27 今天 不是星期四,昨天星期四 jīn tiān bù shì xīng qi sì,zuó tiān xīng qi sì(hum nay không phải là thứ 5, hum qua là thứ 5)

    28 晚上你做什么? wǎn shàng nǐ zuo shénme?(tối nay bạn làm gì)

    29 你的生日是几月几号? nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?(sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?)

    30 我们上午去他家,好吗? wǒ men shàng wǔ qù tā jiā,hǎo ma?(sáng mai chúng ta đến nhà cô ấy được không )


    Post thêm 30 câu nữa nè ^^


    31 你 家有几口人? nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?(Nhà bạn có mấy người.)

    32 你 爸爸做什么工作? nǐ bà bà zuo shénme gōng zuo?(Ba bạn làm nghề gì?)

    33 他 在大学工作 tā zài dà xué gōng zuo (Anh ấy làm việc ở trường đại học.)

    34 我 家有爸爸,妈妈和一个弟弟 wǒ jiā yǒu bà bà,mā mā hé yī gè dì dì(gia đình tôi có ba,có má và có một đứa em trai)

    35 哥哥结婚了? gē gē jié hūn le?(anh trai kết hôn chưa?)

    36 他们没有孩子 tā men méi yǒu hái zǐ (họ chưa có con)

    37 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn?(bây giờ mấy h rùi?)

    38 现在七点二十五分 xiàn zài qī diǎn èr shí wǔ fēn(bây giờ là 7h25phút)

    39 你几点上课? nǐ jǐ diǎn shàng kè?(bạn mấy giờ lên lớp)

    40 差一刻八点去 chā yī kè bā diǎn qù(7h45 phút đi)

    41 我去吃饭 wǒ qù chī fàn(tôi đi ăn cơm)

    42 我们什么时候去? wǒ men shénme shí hòu qù?(các bạn khi nào đi?)

    43 太早了 tài zǎo le(sớm quá)

    44 我也六点半起床 wǒ yě liù diǎn bàn qǐ chuáng(tôi cũng 6h30 dậy)

    45 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎ ér?(bạn sống ở đâu?)

    46 住在留学生宿舍 zhù zài liú xué shēng sù shè (sống ở kí túc xá sinh viên)

    47 多少号房 间? duō shǎo hào fáng jiān?(phòng số mấy?)

    48 你 家在哪儿? nǐ jiā zài nǎ ér?(nhà bạn ở đâu?)

    49 欢 迎你去玩儿 huān yíng nǐ qù wán ér(hoan nghênh các bạn đến chơi)

    50 她 常去 tā cháng qù(cô ấy thường đi)

    51 我们一起去吧 wǒ men yī qǐ qù ba (chúng ta cùng đi thôi)

    52 那太好了 nà tài hǎo le (như thế thật tốt quá)

    53 八搂在九楼旁边 bā lǒu zài jiǔ lóu páng biān(tầng 8 nằm bên cạnh tầng 9)

    54 去八楼怎么 走? qù bā lóu zěn me zǒu?(làm thế nào đi đến tầng 8?)

    55 那 个楼就是八楼 nà gè lóu jiù shì bā lóu (tầng kia chính là tầng 8)

    56 请 问,邮局在哪儿? qǐng wèn,yóu jú zài nǎ ér?(xin hỏi bưu điện ở chỗ nào?¬)

    57 往 前走,就是邮局 wǎng qián zǒu,jiù shì yóu jú(đi thẳng,chính là bưu điện)

    58 邮 局离这儿远不远? yóu jú lí zhè ér yuǎn bù yuǎn?(bưu điện cách nơi này ca không?)

    59 百货大楼在什么地方? bǎi huo dà lóu zài shénme dì fāng?(cửa hàng ở chỗ nào)

    60 在哪儿坐汽车? zài nǎ ér zuo qì chē?(nơi nào bắt xe?)


    Bạn đã thấy tự tin hơn chưa, Thêm 30 câu nữa nhé ^^ ...


    61 您要什么? nín yào shénme (bạn muốn cái gì)

    62 苹果多少钱一斤? píng guǒ duō shǎo qián yī jīn?(một cân hoa quả bao nhiêu tiền)

    63 两块五 (毛)一斤 liǎng kuài wǔ(máo)yī jīn(1 cân 5 đồng 2 máo)

    64 您 要多少? nín yào duō shǎo?(bạn muốn bao nhiêu)

    65 您 还要别的吗? nín hái yào bié de ma?(bạn còn muốn cái khác không)?

    66 我 要买橘子 wǒ yào mǎi jú zǐ(tôi muốn mua cam)

    67 橘 子太贵了 jú zǐ tài guì le(cam đắt quá)

    68 您 尝尝 nín cháng cháng(bạn nếm đi)

    69 天冷了 tiān lěng le(trời lạnh quá)

    70 我想买件毛衣 wǒ xiǎng mǎi jiàn máo yī(tôi muốn mua áo len)

    71 星期天去,怎么样? xīng qi tiān qù,zěn me yang?(chủ nhật đi,thấy thế nào)

    72 星期天人太 多 xīng qi tiān rén tài duō(chủ nhật người đông lắm)

    73 我 看看那件毛衣 wǒ kàn kàn nà jiàn máo yī(tôi xem xem cái áo len kia)

    74 这 件毛衣我可以试试吗? zhè jiàn máo yī wǒ kě yǐ shì shì ma?(áo len này tôi có thể thử không?)

    75 这件毛衣不大也不小 zhè jiàn máo yī bù dà yě bù xiǎo(cái áo len này không lớn cũng không nhỏ)

    76 好极了 hǎo jí le(tốt quá)

    77 这路车到天安门吗? zhè lù chē dào tiān ān mén ma?(đường này xe đến thiên an môn không?)

    78 我买两张票 wǒ mǎi liǎng zhāng piào(tôi mua hai vé)

    79 到天安门还有几站? dào tiān ān mén hái yǒu jī zhàn?(đến thiên an môn còn có điểm nào nữa không)

    80 天 安门到了 tiān ān mén dào le(đến thiên an môn rồi)

    81 哪 儿上的? (nǎ ér shàng de?lên chỗ nào?)

    82 去语 言文化大学要换车吗? qù yǔ yán wén huà dà xué yào huàn chē ma?(đến đại học ngôn ngữ muốn đổi xe không?)

    83 我会说一点儿汉语 wǒ huì shuō yī diǎn ér yì yǔ(tôi biết nói một ít tiếng hán)

    84 换几路车? huàn ji lù chē?(đổi mấy lần xe)

    85 我没钱了 wǒ méi qián le(tối hết tiền rồi)

    86 听说,饭店里可以换钱 tīng shuō,fàn diàn lǐ kě yǐ huàn qián(nghe nói trong quán cơm có thể đổi tiền)

    87 这 儿能不能换钱? zhè ér néng bù néng huàn qián?(chỗ này có thể đổi tiền không)

    88 您 带的什么钱? nín dài de shénme qián?(bạn mang theo tiền gì)

    89 请 您写一下儿钱数 qǐng nín xiě yī xià ér qián shù(mời bạn điền số tiền vào đây)

    90 情数一数 qǐng shù yī shù(mời bạn đếm tiền).


    XEM THÊM : 1000 CHỦ ĐỀ HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP

    Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật thêm các câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thường dùng cho người mới bắt đầu học. Các bạn nhớ quay lại website trong thời gian tới!




    Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung - Hãy truy cập website chính thức của trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn với địa chỉ:


    tại đây, chúng tôi cập nhật thường xuyên các bài học, tài liệu bằng video, hình ảnh hỗ trợ bạn học tiếng Trung hiệu quả nhất.


    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

    Bài giảng được biên soạn bởi thầy Phạm Dương Châu - CEO trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn.
     
    Nguyễn Tiến Dũng thích bài này.
  2. ManhTuan0506

    ManhTuan0506 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    16/3/17
    Bài viết:
    12
    Điểm thành tích:
    3
    Giới tính:
    Nam
    Một số bệnh thường gặp-常见病症


    1. Sốt nhẹ 低热 dīrè
    2. Sốt cao 高热 gāorè
    3. Rét run 寒战 hánzhàn
    4. Đau đầu 头痛 tóutòng
    5. Mất ngủ 失眠 shīmián
    6. Hồi hộp 心悸 xīnjì

    7. Ngất 昏迷 hūnmí
    8. Sốc 休克 xiūkè
    9. Đau răng 牙疼 yá téng
    10. Đau dạ dày 胃痛 wèitòng
    11. Đau khớp 关节痛 guānjié tòng
    12. Đau lưng 腰痛 yāotòng
    13. Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng
    14. Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng
    15. Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng
    16. Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn
    17. Buồn nôn 恶心 ěxīn
    18. Nôn mửa 呕吐 ǒutù
    19. Chướng bụng 腹胀 fùzhàng
    20. Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè
    21. Táo bón mãn tính, khó đại tiện 慢性便泌 mànxìng biàn mì
    22. Gan to 肝肿大 gān zhǒng dà
    23. Sốt 发烧 fāshāo
    24. Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā
    25. Ù tai 耳鸣 ěrmíng
    26. Thở gấp 气促 qì cù
    27. Phát lạnh 发冷 fā lěng
    28. Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng
    29. Ho khan 干咳 gānké
    30. Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi

    học tiếng trung qua bài hát vừa đơn giản vừa hiệu quả

    31. Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì
    32. Nôn khan 干呕 gān ǒu
    33. Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén
    34. Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn
    35. Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng
    36. Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì
    37. Mạch nhanh 脉速 mài sù
    38. Mạch yếu 脉弱 mài ruò
    39. Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn
    40. Huyết áp cao 血压高 xìěyā gāo
    41. Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō
    42. Chuột rút 抽筋 chōujīn
    43. Ngất xỉu 惊厥 jīngjué
    44. Xuất huyết 出血 chūxiě
    45. Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě
    46. Xuất huyết ngoại 外出血 wài chūxiě
    47. Xuất huyết dưới da 皮下出血 píxià chūxiě
    48. Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě
    49. Âm đạo xuất huyết 阴道出血 yīndào chūxiě
    50. Đi ngoài phân đen 拉黑便 lā hēi biàn
    51. Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng
    52. Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng
    53. Nổi ban đỏ 出疹子 chū zhěnzi
    54. Mủ 脓 nóng
    55. Hôn mê 昏厥 hūnjué
    56. Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángdǎn
    57. Thủy sũng 水肿 shuǐzhǒng
    58. Phù thủng 浮肿 fúzhǒng
    59. Tê dại 麻木 mámù
    60. Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi
    61. Tuyến hạch sưng to 淋巴结肿大 línbājié zhǒng dà
    62. Ảo thị 幻视 huàn shì
    63. Ảo thính 幻听 huàn tīng
    64. Ảo giác 幻觉 huànjué




    Dạy tiếng Trung online tại Tiengtrung.vn
     

Chia sẻ trang này