Đang tải...

Chia sẻ Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Môi trường

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi Thu Phương, 28/2/17.

View Users: View Users
  1. Thu Phương

    Thu Phương Thành viên

    Tham gia ngày:
    17/1/17
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Ngày nay khi mà môi trường ô nhiễm thì chúng ta cần phải bảo vệ mội trường và cần phải nắm bắt được các từ vựng thông dụng trong tiếng anh để có thể hiểu rõ và nhắn nhủ với những người bạn nước ngoài để chúng ta chung tay bảo vệ môi trường xanh.

    1. Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt

    2. Foul weather : Thời tiết xấu

    3. Hurricane : Bão

    4. Air pollution : Ô nhiễm không khí

    5. Water pollution : Ô nhiễm nước

    6. Volcano : Núi lửa

    7. Tornado : Bão vòi rồng, lốc xoắn hút

    8. Flood : Lụt

    9. Forrest inferno : Cháy rừng

    10. Greenhouse effect : Hiệu ứng nhà kính

    11. Ozone layer : Tầng ozone

    12. Ecology : Sinh thái, sinh thái học

    13. Ozone hole : Lỗ thủng ở tầng ozone

    14. Pollutant : Chất gây ô nhiễm; tác nhân ô nhiễm

    15. Pollution : (Sự) ô nhiễm

    16. Drought : Hạn hán

    17. Leachate : Nước rác

    18. Nuclear waste : Chất thải hạt nhân

    19. Environmental protection : Bảo vệ môi trường

    20. Conformity : Sự phù hợp

    21. Procedure : Thủ tục

    22. Instruction : Hướng dẫn

    23. Landfill : Bãi chôn rác

    24. Quality management : Quản lý chất lượng

    25. Quality policy : Chính sách chất lượng

    26. Quality improvement : Cải thiện môi trường

    27. Quality management system : Hệ thống quản lý chất lượng

    28. Quality planning : Lập kế hoạch chất lượng

    29. Quality control : Kiểm tra chất lượng

    30. ISO – International Standards Organisation : Tổ chức tiêu chuấn quốc tế

    31. Quality assurance : Bảo đảm chất lượng

    32. Quality characteristics : Các đặc tính chất lượng

    33. Quality plan : Kế hoạch chất lượng

    34. Quality objective : Mục tiêu chất lượng

    35. Control of nonconforming product : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

    36. Quality record : Hồ sơ chất lượng

    37. Quality manager : Viên chức quản lý chất lượng

    38. Revision : Soát xét

    39. Management representative for the quality management system : Đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng

    40. Work environment : Môi trường làm việc

    41. Information monitoring : Theo dõi thông tin

    42. Internal audit : Đánh giá nội bộ

    43. Form : Biểu mẫu

    44. Quality manual : Sổ tay chất lượng
     
  2. Thu Phương

    Thu Phương Thành viên

    Tham gia ngày:
    17/1/17
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    – achieve/promote sustainable development: đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững

    – address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu

    – cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu

    – cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính

    – contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng

    – damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô

    – degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống

    – deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon

    – fight/take action on/reduce/stop global warming: đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu

    – harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước

    – log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối

    – limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường

    – offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2

    – pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương

    – produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí Co2/khí thải nhà kính

    – preserve/conserve biodiversity/natural resources: bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên

    – protect endangered species/a coastal ecosystem: bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ

    – prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems: ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái

    – threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng

    – reduce (the size of) your carbon footprint: làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.

    – raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường

    – save the planet/the rainforests/an endangered species: cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
     
  3. Thu Phương

    Thu Phương Thành viên

    Tham gia ngày:
    17/1/17
    Bài viết:
    39
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    I. Danh từ về chủ đề môi trường:

    1. Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

    2. Contamination: sự làm nhiễm độc

    3. Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

    4. Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

    5. Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

    6. Government's regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ

    7. Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

    8. Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

    9. Alternatives: giải pháp thay thế

    10. Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

    11. Woodland/forest fire: cháy rừng

    12. Deforestation: phá rừng

    13. Gas exhaust/emission: khí thải

    14. Carbon dioxin: CO2

    15. Culprit (of): thủ phạm (của)

    16. Ecosystem: hệ thống sinh thái

    17. Soil erosion: xói mòn đất

    18. Pollutant: chất gây ô nhiễm

    19. Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm

    20. Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm

    21. Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học

    22. Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

    23. Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính

    24. A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước

    25. The ozone layer: tầng ozon

    26. Ground water: nguồn nước ngầm

    27. The soil: đất

    28. Crops: mùa màng

    29. Absorption: sự hấp thụ

    30. Adsorption: sự hấp phụ

    31. Acid deposition: mưa axit

    32. Acid rain: mưa axit

    33. Activated carbon: than hoạt tính

    34. Activated sludge: bùn hoạt tính

    35. Aerobic attached-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám

    36. Aerobic suspended-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

    II. Tính từ về chủ đề môi trường:

    1. Toxic/poisonous: độc hại

    2. Effective/efficient/efficacious: hiệu quả

    3. Thorny/head-aching/head splitting: đau đầu

    4. Serious/acute: nghiêm trọng

    5. Excessive: quá mức

    6. Fresh/pure: trong lành

    7. Pollutive: bị ô nhiễm

    III. Động từ về chủ đề môi trường:

    1. Pollute: ô nhiễm

    2. Dispose/release/get rid of: thải ra

    3. Contaminate/pollute: làm ô nhiễm/làm nhiễm độc

    4. Catalyze (for): xúc tác (cho)

    5. Exploit: khai thác

    6. Cut/reduce: giảm thiểu

    7. Conserve: giữ gìn

    8. Make use of/take advantage of: tận dụng/lợi dụng

    9. Over-abuse: lạm dụng quá mức

    10. Halt/discontinue/stop: dừng lại

    11. Tackle/cope with/deal with/grapple: giải quyết

    12. Damage/destroy: phá hủy

    13. Limit/curb/control: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát

    14. Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu

    15. Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính

    16. Damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô

    17. Degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống

    18. Harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước

    19. Threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng

    20. Deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon

    21. Pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương

    22. Contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng

    23. Log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối

    24. Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu

    25. Fight/take action on/reduce/stop global warming: đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu

    26. Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường

    27. Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính

    28. Offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2

    29. Reduce (the size of) your carbon footprint: làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.

    30. Achieve/promote sustainable development: đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững

    31. Preserve/conserve biodiversity/natural resources: bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên

    32. Protect endangered species/a coastal ecosystem: bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ

    33. Prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems: ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái

    34. Raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường

    35. Save the planet/the rainforests/an endangered species: cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
     
  4. Hoàng Thị Kim Dung

    Hoàng Thị Kim Dung Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    25/2/17
    Bài viết:
    2
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Rất hữu ích, tks!
     

Chia sẻ trang này