Đang tải...

Chia sẻ Học ngữ pháp Toeic luyện thi online

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi hangle92, 3/5/17.

View Users: View Users
  1. hangle92

    hangle92 Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    16/4/17
    Bài viết:
    4
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Thông thường, khi học hay ôn luyện tiếng Anh thì chắc ai trong chúng ta cũng nản nhất là phải học phần ngữ pháp, vì nó hoàn toàn mang tính chất cung cấp thông tin và nếu không ôn luyện thường xuyên thì bạn rất dễ quên mất những gì mình đã học. Và mình cũng như các bạn đang loay hoay để tìm nơi uy tín chất lượng để được hướng dẫn học tập bài bản với chi phí hợp lý nhất.

    Từ đó, mình đi tìm rất nhiều nguồn học tiếng Anh khác nhau để có thể cải thiện khả năng làm bài tập về ngữ pháp của mình. Rồi mình được giới thiệu trang web học tiếng anh online các bài ngữ pháp căn bản. Mình thấy nó rất hay nên muốn chia sẻ cho các bạn. Đó là trang Giasutoeic.com với 17 chủ đề ngữ pháp khác nhau để chúng mình tự do lựa chọn ôn luyện. Trong mỗi bài học sẽ có tất tần tật mọi lý thuyết liên quan đến một điểm ngữ pháp và cả các bài tập kiểm tra nữa.

    Ví dụ như về phần ngữ pháp thì Hiện tại đơn, các bạn sẽ được học cấu trúc của thì, dạng câu nghi vấn, phủ định, khẳng định, cách chia động từ thêm s, es và bài tập sau mỗi điểm ngữ pháp.

    Dưới đây là một phần bài học mình trích dẫn cho các bạn xem nha:
    1. Khi nào thì sử dụng thì Hiện tại đơn?
    Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:

    1. Một thói quen trong sinh hoạt (habits/routines)
    • I get up at 6 every day. (Tôi dậy vào 6 giờ sáng mỗi ngày)
    • I always brush my teeth before I go to bed. (Tôi luôn đánh răng trước khi đi ngủ)
    • Mary usually goes away at weekends. (Mary thường đi chơi xa vào cuối tuần.)
    [​IMG]
    I always brush my teeth before I go to bed.

    2. Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại (regular/repeated events)
    • I celebrate my birthday every year. (Mỗi năm tôi đều tổ chức sinh nhật.)
    • The Olympic Games take place every four years. (Thế vận hội diễn ra 4 năm một lần.)
    • It doesn’t rain much in the hot season here. (Trời ở đây thường không mưa nhiều vào mùa nóng.)
    [​IMG]
    The Olympic Games take place every four years.

    3. Một sự thật hiển nhiên (general truths)
    • Water boils at 100 degrees. (Nước sôi ở 100 độ.)
    • The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng đông.)
    • Is her mother German? (Mẹ của cô ấy là người Đức phải không?)
    [​IMG]
    The sun rises in the east.

    4. Một sự việc diễn ra trong tương lai đã được lên lịch cụ thể (scheduled future)
    • The meeting starts at 9am. (Buổi họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ.)
    • The train leaves at 10pm. (Xe lửa sẽ khởi hành lúc 10 giờ.)
    • The plane takes off at 11am tomorrow. (Máy bay sẽ cất cánh lúc 11 giờ ngày mai.)
    [​IMG]

    Nếu quan tâm đến việc cải thiện khả năng tiếng Anh của mình thì bạn còn chần chờ gì nữa mà không truy cập đường link sau và đăng ký học thử Thì hiện tại đơn (Simple Present) | Ngữ pháp TOEIC
     
  2. tranvuthanhthao

    tranvuthanhthao Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    7/10/17
    Bài viết:
    5
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Chủ topic ơi có gì cho mình hỏi chút được không
     

Chia sẻ trang này